Hàm số nào dưới dây nghịch biến trên ?
Xét hàm số có
suy ra hàm số
đồng biến trên
.
Hàm số nào dưới dây nghịch biến trên ?
Xét hàm số có
suy ra hàm số
đồng biến trên
.
Cho đồ thị hàm số . Khẳng định nào sau đây đúng?
Tập xác định
Ta có:
Do đó hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định.
Vậy khẳng định đúng là: “Hàm số nghịch biến trên các khoảng và
”.
Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Số điểm cực trị của đồ thị hàm số là:
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số có 3 điểm cực trị.
Cho hàm số . Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn
lần lượt là:
Tập xác định
Ta có:
Khi đó:
Cho hàm số (với
). Hỏi đồ thị hàm số có tối đa bao nhiêu đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang?
Ta có:
Phương trình có tối đa 2 nghiệm
Nên đồ thị hàm số có nhiều nhất hai đường tiệm cận đứng.
nên
là đường tiệm cận ngang.
Vậy đồ thị hàm số có nhiều nhất 3 đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng.
Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang là:
Dựa vào bảng biến thiên ta có: nên đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang là
.
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để phương trình
có nghiệm thuộc
?
Ta có:
Xét hàm số có
Ta có bảng biến thiên
Theo yêu cầu bài toán ta có:
Vì
Cho tứ diện . Điểm
xác định bởi công thức
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Ta có:
Vậy là đỉnh thứ tư của hình bình hành
.
Trong không gian , cho hai vectơ
và
. Tính
?
Ta có:
Trong không gian , cho hai vectơ
và
. Xác định giá trị tham số
để
?
Ta có:
Vậy m = 2 là giá trị cần tìm.
Kết quả khảo sát cân nặng của 40 quả cam Hòa Bình ở mỗi lô hàng 1 và lô hàng 2 được cho ở bảng sau:
Cân nặng (gam) |
[100; 110) |
[110; 120) |
[120; 130) |
[130; 140) |
[140; 150) |
Số quả cam ở lô hàng 1 |
0 |
10 |
11 |
19 |
0 |
Số quả cam ở lô hàng 1 |
3 |
15 |
12 |
7 |
3 |
Sử dụng khoảng biến thiên, hãy cho biết cân nặng của 40 quả cam Hòa Bình của lô hàng nào có độ phân tán lớn hơn.
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm về cân nặng của 40 quả cam Hòa Bình của lô hàng 1 là 140 - 110 = 30 gam.
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm về cân nặng của 40 quả cam Hòa Bình của lô hàng 2 là 150 – 100 = 50 gam.
Do vậy, lô hàng 2 có cân nặng của 40 quả cam Hòa Bình phân tán lớn hơn lô hàng 1.
Thống kê quãng đường một xe taxi công nghệ đi mỗi ngày (đơn vị: km) như sau:
Quãng đường ((km) |
[50; 100) |
[100; 150) |
[150; 200) |
[200; 250) |
[250; 300) |
Số ngày |
5 |
10 |
9 |
4 |
2 |
Tìm số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm?
Ta có:
Quãng đường ((km) |
[50; 100) |
[100; 150) |
[150; 200) |
[200; 250) |
[250; 300) |
Giá trị đại diện |
75 |
125 |
175 |
225 |
275 |
Số ngày |
5 |
10 |
9 |
4 |
2 |
Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm:
Cho hàm số liên tục trên và có đồ thị như
Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a) Hàm số không có đạo hàm tại x = −2 và x = 2. Đúng||Sai
b) Hàm số có ba điểm cực trị. Sai||Đúng
c) Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng −2 đạt được tại x = 0. Đúng||Sai
d) Hàm số không có giá trị lớn nhất. Sai||Đúng
Cho hàm số liên tục trên và có đồ thị như
Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a) Hàm số không có đạo hàm tại x = −2 và x = 2. Đúng||Sai
b) Hàm số có ba điểm cực trị. Sai||Đúng
c) Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng −2 đạt được tại x = 0. Đúng||Sai
d) Hàm số không có giá trị lớn nhất. Sai||Đúng
a) Đúng: Hàm số không có đạo hàm tại x = −2 và x = 2.
b) Sai: Hàm số chỉ có một điểm cực trị là x = 0.
c) Đúng: Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng −2 đạt được tại x = 0.
d) Sai: Ta thấy , và có xảy ra dấu bằng nên hàm số
có giá trị lớn nhất.
Chi phí nhiên liệu của một chiếc thuyền chạy trên sông được chia làm hai phần. Phần thứ nhất không phụ thuộc vào vận tốc và bằng nghìn đồng trên một giờ. Phần thứ hai tỉ lệ thuận với lập phương của vận tốc, khi
thì phần thứ hai bằng
nghìn đồng/giờ.
Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a) Khi vận tốc thì chi phí nguyên liệu cho phần thứ nhất trên
đường sông là
đồng. Đúng||Sai
b) Hàm số xác định tổng chi phí nguyên liệu trên đường sông với vận tốc
là
. Sai||Đúng
c) Khi vận tốc thì tổng chi phí nguyên liệu trên
đường sông là
đồng. Đúng||Sai
d) Vận tốc của tàu để tổng chi phí nguyên liệu trên đường sông nhỏ nhất là
. Đúng||Sai
Chi phí nhiên liệu của một chiếc thuyền chạy trên sông được chia làm hai phần. Phần thứ nhất không phụ thuộc vào vận tốc và bằng nghìn đồng trên một giờ. Phần thứ hai tỉ lệ thuận với lập phương của vận tốc, khi
thì phần thứ hai bằng
nghìn đồng/giờ.
Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a) Khi vận tốc thì chi phí nguyên liệu cho phần thứ nhất trên
đường sông là
đồng. Đúng||Sai
b) Hàm số xác định tổng chi phí nguyên liệu trên đường sông với vận tốc
là
. Sai||Đúng
c) Khi vận tốc thì tổng chi phí nguyên liệu trên
đường sông là
đồng. Đúng||Sai
d) Vận tốc của tàu để tổng chi phí nguyên liệu trên đường sông nhỏ nhất là
. Đúng||Sai
a) Đúng: Thời gian tàu chạy quãng đường 1 km là: (giờ)
Chi phí tiền nhiên liệu cho phần thứ nhất là: (đồng).
b) Sai: Gọi x (km/h) là vận tốc của tàu, x > 0
Thời gian tàu chạy quãng đường 1 km là: (giờ)
Chi phí tiền nhiên liệu cho phần thứ nhất là: (nghìn đồng)
Hàm chi phí cho phần thứ hai là (nghìn đồng/ giờ)
Khi (nghìn đồng/ giờ)
Do đó chi phí phần 2 để chạy 1 km là: (nghìn đồng)
Vậy tổng chi phí ,
c) Đúng. Tổng chi phí
Thay ta được
(nghìn đồng).
d) Đúng
Dấu ’’=’’ xảy ra khi x = 20.
Trong không gian , cho tam giác
có
. Các khẳng định dưới đây, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?
a) là trung điểm của
. Sai||Đúng
b) là trọng tâm tam giác
. Đúng||Sai
c) là điểm đối xứng của
qua
. Đúng||Sai
d) Tọa độ điểm thỏa
là trọng tâm tam giác
. Đúng||Sai
Trong không gian , cho tam giác
có
. Các khẳng định dưới đây, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?
a) là trung điểm của
. Sai||Đúng
b) là trọng tâm tam giác
. Đúng||Sai
c) là điểm đối xứng của
qua
. Đúng||Sai
d) Tọa độ điểm thỏa
là trọng tâm tam giác
. Đúng||Sai
a) Sai: Do tọa độ trung điểm của đoạn thẳng
là
hay
b) Đúng: Do tọa độ trọng tâm của tam giác
là
hay
c) Đúng: là điểm đối xứng của
qua
thì
là trung điểm
.
d) Đúng: là trọng tâm tam giác
.
Cho bảng thống kê cân nặng của học sinh (đơn vị: kg) lớp 12D như sau:
Nhóm cân nặng |
[30; 40) |
[40; 50) |
[50; 60) |
[60; 70) |
[70; 80) |
[80; 90) |
Số học sinh |
2 |
10 |
16 |
8 |
2 |
2 |
Hãy cho biết tính đúng sai của mỗi mệnh đề dưới đây.
a) Số học sinh nặng dưới 50 kilogam là 1. Đúng||Sai
b) Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên xấp xỉ bằng 54,29(kg). Đúng||Sai
c) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là . Sai||Đúng
d) Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm là 128. Sai||Đúng
Cho bảng thống kê cân nặng của học sinh (đơn vị: kg) lớp 12D như sau:
Nhóm cân nặng |
[30; 40) |
[40; 50) |
[50; 60) |
[60; 70) |
[70; 80) |
[80; 90) |
Số học sinh |
2 |
10 |
16 |
8 |
2 |
2 |
Hãy cho biết tính đúng sai của mỗi mệnh đề dưới đây.
a) Số học sinh nặng dưới 50 kilogam là 1. Đúng||Sai
b) Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên xấp xỉ bằng 54,29(kg). Đúng||Sai
c) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là . Sai||Đúng
d) Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm là 128. Sai||Đúng
a) Đúng: Số học sinh nặng dưới 50 kg là .
b) Đúng: Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu là .
Do đó .
Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm xấp xỉ bằng:
Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên xấp xỉ bằng .
c) Sai: Cỡ mẫu .
Gọi
;
Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu gốc là .
Do đó, tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm là:
.
Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu gốc là .
Do đó, tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm là:
.
Vậy khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm là
d) Sai: Ta có bảng cân nặng của các em học sinh theo giá trị đại diện:
Nhóm |
Giá trị đại diện |
Tần số |
[30; 40) |
35 |
2 |
[40; 50) |
45 |
10 |
[50; 60) |
55 |
16 |
[60; 70) |
65 |
8 |
[70; 80) |
75 |
2 |
[80; 90) |
85 |
2 |
Cỡ mẫu .
Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm là
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm là
Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số để hàm số
nghịch biến trên khoảng
?
Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số để hàm số
nghịch biến trên khoảng
?
Tính diện tích lớn nhất của hình chữ nhật ABCD nội tiếp trong nửa đường tròn có bán kính 10cm (hình vẽ).
Tính diện tích lớn nhất của hình chữ nhật ABCD nội tiếp trong nửa đường tròn có bán kính 10cm (hình vẽ).
Tịnh tiến liên tiếp đồ thị hàm số theo trục
lên hai đơn vị và theo trục
sang trái
đơn vị ta được đồ thị hàm số
. Hỏi có bao nhiêu điểm trên đồ thị hàm số
có các tọa độ đều là số nguyên?
Tịnh tiến liên tiếp đồ thị hàm số theo trục
lên hai đơn vị và theo trục
sang trái
đơn vị ta được đồ thị hàm số
. Hỏi có bao nhiêu điểm trên đồ thị hàm số
có các tọa độ đều là số nguyên?
Trong không gian với hệ trục tọa độ cho hình thang
vuông tại
và
. Biết rằng tọa độ các điểm
và hình thang
có diện tích bằng
. Tính giá trị biểu thức
?
Trong không gian với hệ trục tọa độ cho hình thang
vuông tại
và
. Biết rằng tọa độ các điểm
và hình thang
có diện tích bằng
. Tính giá trị biểu thức
?
Cho bảng thống kê số lượt vi phạm giao thông trong 20 ngày của người dân một địa phương được thống kê như sau:
101 | 79 | 79 | 78 | 75 |
73 | 68 | 67 | 67 | 63 |
63 | 61 | 60 | 59 | 57 |
55 | 55 | 50 | 47 | 42 |
Hãy tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm có độ dài bằng nhau với nhóm đầu tiên là [40; 50)?
Cho bảng thống kê số lượt vi phạm giao thông trong 20 ngày của người dân một địa phương được thống kê như sau:
101 | 79 | 79 | 78 | 75 |
73 | 68 | 67 | 67 | 63 |
63 | 61 | 60 | 59 | 57 |
55 | 55 | 50 | 47 | 42 |
Hãy tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm có độ dài bằng nhau với nhóm đầu tiên là [40; 50)?
Cho hàm số y = f(x) liên tục trên tập số thực và có đạo hàm với mọi
. Có bao nhiêu số nguyên m thuộc đoạn [-2019; 2019] để hàm số
nghịch biến trên khoảng
?
Cho hàm số y = f(x) liên tục trên tập số thực và có đạo hàm với mọi
. Có bao nhiêu số nguyên m thuộc đoạn [-2019; 2019] để hàm số
nghịch biến trên khoảng
?