Đề thi học kì 1 Toán 9 Cánh Diều Đề 5

Mô tả thêm: Đề thi cuối HK1 Toán lớp 9 được biên soạn gồm các câu hỏi trắc nghiệm chia thành 4 mức độ bám sát chương trình sách Cánh Diều, giúp bạn học củng cố kiến thức chuẩn bị cho kì thi sắp tới
  • Thời gian làm: 90 phút
  • Số câu hỏi: 8 câu
  • Số điểm tối đa: 8 điểm
Mua gói để Làm bài
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
  • Câu 1: Thông hiểu

    a) Tìm căn bậc hai của \frac{4}{25}-4.

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận

    b) Tìm căn bậc ba của \frac{1}{-
125}27.

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận

    c) Tính: \sqrt{27}; \sqrt[3]{- 100}

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận

    d) So sánh:

    5 + ( - 17)^{23}4 + ( - 17)^{23}

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận

    - 23.(75)^{15}- 22.(75)^{15}

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận
    Đáp án là:

    a) Tìm căn bậc hai của \frac{4}{25}-4.

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận

    b) Tìm căn bậc ba của \frac{1}{-
125}27.

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận

    c) Tính: \sqrt{27}; \sqrt[3]{- 100}

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận

    d) So sánh:

    5 + ( - 17)^{23}4 + ( - 17)^{23}

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận

    - 23.(75)^{15}- 22.(75)^{15}

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận
  • Câu 2: Thông hiểu

    Tính giá trị của biểu thức:

    A = \sqrt{20} + 2\sqrt{245} -
\sqrt{500}

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận

    B = \sqrt{4 - 2\sqrt{3}} + \sqrt{12 +
6\sqrt{3}}

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận
    Đáp án là:

    Tính giá trị của biểu thức:

    A = \sqrt{20} + 2\sqrt{245} -
\sqrt{500}

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận

    B = \sqrt{4 - 2\sqrt{3}} + \sqrt{12 +
6\sqrt{3}}

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận
  • Câu 3: Vận dụng

    1) Cho phương trình: 2x - y = 3 \ \ \ (1) trong hai cặp số (2;1); ( - 3;\frac{1}{2}) cặp số nào là nghiệm của phương trình (1).

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận

    2) Tìm nghiệm của hệ phương trình sau bằng máy tính cầm tay: \left\{ \begin{matrix}
2x + 3y = - 2 \\
3x - 2y = - 3 \\
\end{matrix} ight..

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận
    Đáp án là:

    1) Cho phương trình: 2x - y = 3 \ \ \ (1) trong hai cặp số (2;1); ( - 3;\frac{1}{2}) cặp số nào là nghiệm của phương trình (1).

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận

    2) Tìm nghiệm của hệ phương trình sau bằng máy tính cầm tay: \left\{ \begin{matrix}
2x + 3y = - 2 \\
3x - 2y = - 3 \\
\end{matrix} ight..

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận
  • Câu 4: Vận dụng

    a) Trong các bất phương trình sau đâu là bất phương trình bậc nhất một ẩn vì sao?

    - x + 2 \leq 0;x^{2} + 1 >
0

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận

    b) Tìm một số là nghiệm, một số không là nghiệm của bất phương trình bậc nhất một ẩn tìm được ở câu a).

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận

    c) Giải bất phương trình bậc nhất một ẩn tìm được ở câu a).

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận
    Đáp án là:

    a) Trong các bất phương trình sau đâu là bất phương trình bậc nhất một ẩn vì sao?

    - x + 2 \leq 0;x^{2} + 1 >
0

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận

    b) Tìm một số là nghiệm, một số không là nghiệm của bất phương trình bậc nhất một ẩn tìm được ở câu a).

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận

    c) Giải bất phương trình bậc nhất một ẩn tìm được ở câu a).

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận
  • Câu 5: Vận dụng

    Một lạng thịt bò chứa 26g protein, một lạng thịt cá chứa 22g protein. Bác An dự định chỉ bổ sung 70g protein từ thịt bò và thịt cá trong một ngày. Hỏi mỗi ngày Bác An ăn bao nhiêu lạng thịt bò và bao nhiêu lạng thịt cá. Biết tổng số lạng là 3 lạng.

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận
    Đáp án là:

    Một lạng thịt bò chứa 26g protein, một lạng thịt cá chứa 22g protein. Bác An dự định chỉ bổ sung 70g protein từ thịt bò và thịt cá trong một ngày. Hỏi mỗi ngày Bác An ăn bao nhiêu lạng thịt bò và bao nhiêu lạng thịt cá. Biết tổng số lạng là 3 lạng.

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận
  • Câu 6: Thông hiểu

    a) Cho tam giác ABC vuông tại A, có \widehat{B} = 30^{0},AC = \sqrt{3}cm.

    Tính độ dài các cạnh BCAB.

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận

    b) Một cầu thủ sút bóng bị va vào góc trên bên phải của cầu môn và bị bật ngược lại. Biết cầu môn cao 2,4m và khoảng cách từ vị trí sút bóng đến chân cầu môn là 25m. Tính góc tạo bởi đường đi của bóng so với mặt đất (số đo góc làm tròn đến độ).

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận
    Đáp án là:

    a) Cho tam giác ABC vuông tại A, có \widehat{B} = 30^{0},AC = \sqrt{3}cm.

    Tính độ dài các cạnh BCAB.

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận

    b) Một cầu thủ sút bóng bị va vào góc trên bên phải của cầu môn và bị bật ngược lại. Biết cầu môn cao 2,4m và khoảng cách từ vị trí sút bóng đến chân cầu môn là 25m. Tính góc tạo bởi đường đi của bóng so với mặt đất (số đo góc làm tròn đến độ).

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận
  • Câu 7: Nhận biết

    Tìm góc nội tiếp, góc ở tâm chắn cung AB của đường tròn (O) trong hình vẽ.

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận
    Đáp án là:

    Tìm góc nội tiếp, góc ở tâm chắn cung AB của đường tròn (O) trong hình vẽ.

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận
  • Câu 8: Vận dụng

    a) Quan sát hình bên. Biết AB, AC lần lượt là tiếp tuyến của đường tròn (O) tại B, C. Tính giá trị của x.

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận

    b) Xác định số đo các cung \widehat{AB},\widehat{BC},\widehat{CA} trong mỗi hình vẽ sau.

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận
    Đáp án là:

    a) Quan sát hình bên. Biết AB, AC lần lượt là tiếp tuyến của đường tròn (O) tại B, C. Tính giá trị của x.

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận

    b) Xác định số đo các cung \widehat{AB},\widehat{BC},\widehat{CA} trong mỗi hình vẽ sau.

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Đề thi học kì 1 Toán 9 Cánh Diều Đề 5 Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • 5 lượt xem
Sắp xếp theo