Luyện tập Tập hợp R các số thực Cánh Diều

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 20 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 20 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu làm bài
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Tìm câu sai

    Chọn khẳng định sai.

    Hướng dẫn:

    Ta có: \frac{3}{7} =
0,42857...;\frac{3}{4} = 0,75;\frac{1}{3} = 0,(3);\sqrt{2} =
1,41421...

    Do đó: 0,(0428571) >
\frac{3}{4}

    0,\left( {15248571} ight) < \frac{1}{3}

    0,(15248571) < \sqrt{2}

    Vậy câu sai là: 0,(0428571) >
\frac{3}{4}

  • Câu 2: Nhận biết
    Chọn phát biểu đúng

    Phát biểu nào sau đây đúng cách biểu diễn điểm trên trục số thực nằm ngang?

    Hướng dẫn:

    Có −15 < 0, do đó điểm biểu diễn số thực −15 nằm trước điểm 0 hay nằm bên trái điểm 0. Vì vậy “Điểm biểu diễn số –15 bên phải điểm gốc 0” sai.

    Có 5 > 0 do đó điểm biểu diễn số thực 5 nằm sau điểm 0 hay nằm bên phải điểm 0. Vì vậy “Điểm biểu diễn số 5 bên trái điểm gốc 0” sai.

    Có – 15 < 5, do đó điểm biểu diễn số thực −15 nằm trước điểm biểu diễn số thực 5 hay điểm −15 nằm bên trái điểm 5 (điểm biểu diễn số 5 nằm bên phải điểm biểu diễn số −15).

    Vì vậy “Điểm biểu diễn số 5 nằm bên phải điểm biểu diễn số −15” đúng, “Điểm biểu diễn điểm số 5 nằm bên trái điểm biểu diễn số −15” sai.

  • Câu 3: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng

    Điểm E trên hình sau biểu diễn số thực nào?

    Hướng dẫn:

    Hình trên chia các đoạn thẳng đơn vị thành 2 phần bằng nhau, lấy một đoạn làm đơn vị mới thì đơn vị mới bằng \frac{1}{2} đơn vị cũ.

    Điểm E nằm bên phải điểm 0 và cách điểm 0 một đoạn bằng 3 đơn vị mới. Do đó điểm E biểu diễn số thực \frac{3}{2}.

    Đáp án: \frac{3}{2}

  • Câu 4: Nhận biết
    Sắp xếp các số theo thứ tự tăng dần

    Cho các số thực - 2,3;1; -
\frac{1}{3};5,8;0; - 1,4. Em hãy sắp xếp các số theo thứ tự tăng dần?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    - \frac{1}{3} = - 0,(3)

    Ta thấy: - 2,3 < - 1,4 < - 0,(3)
< 0 < 1 < 5,8

    Vậy sắp xếp các số theo thứ tự tăng dần như sau: - 2,3; - 1,4; - \frac{1}{3};0;1;5,8.

  • Câu 5: Nhận biết
    Chọn phát biểu đúng

    Phát biểu nào sau đây đúng?

    Hướng dẫn:

    Mọi số nguyên đều là số thực.

    Mọi phân số đều là số thực.

    Mọi số vô tỉ đều là số thực.

    Vậy số nguyên, phân số, số vô tỉ, đều là số thực.

  • Câu 6: Nhận biết
    Xét tính đúng sai của các biểu thức

    Không dùng máy tính, em hãy xét tính đúng sai của các kết quả dưới đây?

    a) \sqrt{65} + 1 > \sqrt{63} -
1 Đúng||Sai

    b) \frac{1}{\sqrt{8}} <
\frac{1}{\sqrt{7}} Đúng||Sai

    Đáp án là:

    Không dùng máy tính, em hãy xét tính đúng sai của các kết quả dưới đây?

    a) \sqrt{65} + 1 > \sqrt{63} -
1 Đúng||Sai

    b) \frac{1}{\sqrt{8}} <
\frac{1}{\sqrt{7}} Đúng||Sai

    a) Vì \sqrt{65} > \sqrt{63}
\Rightarrow \sqrt{65} + 1 > \sqrt{63} - 1. Vậy kết quả đúng.

    b) Vì \sqrt{8} > \sqrt{7} \Rightarrow
\frac{1}{\sqrt{8}} < \frac{1}{\sqrt{7}}. Vậy kết quả đúng.

  • Câu 7: Thông hiểu
    Tính giá trị biểu thức

    Cho A = \left\lbrack 0,(5).0,(2)
ightbrack:\left( 3\frac{1}{3}:\frac{33}{25} ight) - \left(
\sqrt{\frac{4}{25}}.1\frac{1}{3} ight):\frac{4}{3}. Giá trị của biểu thức A là:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    A = \left\lbrack 0,(5).0,(2)
ightbrack:\left( 3\frac{1}{3}:\frac{33}{25} ight) - \left(
\sqrt{\frac{4}{25}}.1\frac{1}{3} ight):\frac{4}{3}

    = \left\lbrack \frac{5}{9}.\frac{2}{9}ightbrack:\left( \frac{10}{3}:\frac{33}{25} ight) - \left(\frac{2}{5}.\frac{4}{3} ight):\frac{4}{3}

    = \frac{10}{99}:\frac{250}{99} -
\frac{2}{5}.\frac{4}{3}:\frac{4}{3}

    = \frac{1}{25} - \frac{2}{5} = \frac{-9}{25}

  • Câu 8: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Trong dãy số sau: 13\%; -
2;1\frac{1}{7};\frac{0}{7};\frac{- 8}{7}; - \frac{- 13}{100}; -
\sqrt{9};0;\frac{22}{11}; - 3 có bao nhiêu cặp số đối nhau?

    Hướng dẫn:

    Có 3 cặp số đối nhau là: \left\{
\begin{matrix}
- 2;\frac{22}{11}( = 2) \\
- \frac{8}{7};1\frac{1}{7}\left( = \frac{1.7 + 1}{7} = \frac{8}{7}
ight) \\
0;\frac{0}{7}( = 0) \\
\end{matrix} ight.

  • Câu 9: Vận dụng
    Chọn đáp án thích hợp

    Số thực lớn hơn \sqrt{3} nhưng nhỏ hơn \sqrt{4} là:

    Hướng dẫn:

    Nếu a < b \Rightarrow a < \frac{a +
b}{2} < b với a;b >
0

    Thật vậy a < b \Rightarrow \left\{
\begin{matrix}
a + a < b + a \\
a + b < b + b \\
\end{matrix} ight.\  \Rightarrow \left\{ \begin{matrix}
2a < b + a \\
a + b < 2b \\
\end{matrix} ight.

    \Rightarrow a < \frac{a + b}{2} <
b

    Với hai số vô tỉ dương \sqrt{3};\sqrt{4} ta có: \sqrt{3} < \frac{\sqrt{3} + \sqrt{4}}{2} <
\sqrt{4} hay \sqrt{3} <
\frac{\sqrt{3} + 2}{2} < \sqrt{4}

    Vậy đáp án cần tìm là: \frac{\sqrt{3} +
2}{2}.

  • Câu 10: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Tìm số lớn nhất trong các số sau: \sqrt{(
- 8)^{2}};8,32;\sqrt{69}; - \sqrt{100}

    Hướng dẫn:

    Ta có:\left\{ \begin{matrix}
\sqrt{( - 8)^{2}} = 8 \\
\sqrt{69} = 8,306623... \\
- \sqrt{100} = - 10 \\
\end{matrix} ight..

    - 10 < 8 < 8,306623... <
8,32

    Vậy số lớn nhất là 8,32.

  • Câu 11: Vận dụng cao
    Chọn đáp án đúng

    Tìm x\mathbb{\in R};x \geq 1 biết rằng \left( \sqrt{x - 1} - 5ight).\left( x - 6\sqrt{x} ight) = 0?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \left( \sqrt{x - 1} - 5 ight).\left( x- 6\sqrt{x} ight) = 0 (với x\mathbb{\in R};x \geq 1)

    \left( \sqrt{x - 1} - 5ight).\left\lbrack \left( \sqrt{x} ight)^{2} - 6\sqrt{x}ightbrack = 0

    \left( \sqrt{x - 1} - 5ight).\sqrt{x}\left( \sqrt{x} - 6 ight) = 0

    \sqrt{x - 1} - 5 = 0 hoặc \sqrt{x} = 0 hoặc \sqrt{x} - 6 = 0

    TH1: \sqrt{x - 1} - 5 = 0

    \sqrt{x - 1} = 5

    \left( \sqrt{x - 1} ight)^{2} =5^{2}

    x - 1 = 25

    x = 26 > 1(tm)

    TH2: \sqrt{x} = 0 \Rightarrow x = 0 <1(ktm)

    TH3: \sqrt{x} - 6 = 0

    \sqrt{x} = 6

    \left( \sqrt{x} ight)^{2} =6^{2}

    x = 36 > 1(tm)

    Vậy x \in \left\{ 26;36ight\}.

  • Câu 12: Nhận biết
    Điền dấu thích hợp vào chỗ trống

    Điền dấu thích hợp vào chỗ trống:

    a) 3,73737373… <||>||= 3,74747474….

    b) -0,1845 <||>||= -0,184147…

    c) 6,8218218… >||<||= 6,6218

    d) -7,321321321… >||<||= -7,325

    Đáp án là:

    Điền dấu thích hợp vào chỗ trống:

    a) 3,73737373… <||>||= 3,74747474….

    b) -0,1845 <||>||= -0,184147…

    c) 6,8218218… >||<||= 6,6218

    d) -7,321321321… >||<||= -7,325

    a) 3,73737373… < 3,74747474….

    b) -0,1845 < -0,184147…

    c) 6,8218218… > 6,6218

    d) -7,321321321… > -7,325

  • Câu 13: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Cho trục số thực:

    Trong các điểm A; B; C; D có một điểm biểu diễn số thực \frac{- 7}{4}. Hãy xác định điểm đó.

    Hướng dẫn:

    Hình trên chia các đoạn thẳng đơn vị thành 4 phần bằng nhau, lấy một đoạn làm đơn vị mới thì đơn vị mới bằng \frac{1}{4} đơn vị cũ.

    Điểm biểu diễn số thực  \frac{-
7}{4}  nằm bên trái điểm 0 và cách điểm 0 một đoạn bằng 7 đơn vị mới.

    Do đó điểm A biểu diễn số thực \frac{-
7}{4}.

    Đáp án cần tìm là: Điểm A.

  • Câu 14: Nhận biết
    Chọn mệnh đề đúng

    Chọn mệnh đề đúng.

    Hướng dẫn:

    Mệnh đề \mathbb{R \subset Z \subset
Q} sai. Ví dụ \frac{1}{2}\mathbb{\in R} nhưng \frac{1}{2}\mathbb{otin Z}

    Mệnh đề \mathbb{Z \subset R \subset
Q} sai. Ví dụ 0,(2)\mathbb{\in
R} nhưng 0,(2)\mathbb{otin
Q}

    Mệnh đề \mathbb{Q \subset Z \subset
R} sai. Ví dụ \frac{2}{3}\mathbb{\in Q} nhưng \frac{2}{3}\mathbb{otin Z}

    Vậy \mathbb{Z \subset Q \subset
R} là mệnh đề đúng.

  • Câu 15: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng

    Cho hình dưới đây, hãy cho biết điểm A biểu diễn số thực nào?

    Hướng dẫn:

    Hình trên chia các đoạn thẳng đơn vị thành 5 phần bằng nhau (theo ô ly), lấy một đoạn làm đơn vị mới thì đơn vị mới bằng \frac{1}{5} đơn vị cũ.

    Điểm A nằm bên trái điểm 0 và cách điểm 0 một đoạn bằng 2 đơn vị mới. Do đó điểm A biểu diễn số thực -
\frac{2}{5}.

    Đáp án - \frac{2}{5} đúng.

  • Câu 16: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng

    Cho hình dưới đây, hãy cho biết điểm B biểu diễn số thực nào?

    Hướng dẫn:

    Hình trên chia các đoạn thẳng đơn vị thành 2 phần bằng nhau (theo ô ly, khoảng cách từ số 0 đến số −1), lấy một đoạn làm đơn vị mới thì đơn vị mới bằng \frac{1}{2} đơn vị cũ.

    Điểm B nằm bên trái điểm 0 và cách điểm 0 một đoạn bằng 5 đơn vị mới. Do đó điểm B biểu diễn số thực -
\frac{5}{2}.

    Đáp án - \frac{5}{2} đúng.

  • Câu 17: Thông hiểu
    Tính giá trị của biểu thức

    Xác định giá trị của biểu thức B = \left(
3\frac{1}{3}.1,9 + 19,5:4\frac{1}{3} ight).\left( \frac{62}{75} -
\frac{4}{25} ight)?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    B = \left( 3\frac{1}{3}.1,9 +
19,5:4\frac{1}{3} ight).\left( \frac{62}{75} - \frac{4}{25}
ight)

    = \left( \frac{19}{3} +
\frac{39.3}{2.13} ight).\frac{2}{3} = \left( \frac{19}{3} +
\frac{9}{2} ight).\frac{2}{3}

    = \frac{65}{6}.\frac{2}{3} =
\frac{65}{9} = 7\frac{2}{9}

  • Câu 18: Vận dụng
    Tìm giá trị nhỏ nhất

    Xác định giá trị nhỏ nhất của biểu thức B
= \frac{3}{- 2 - \sqrt{x}}?

    Hướng dẫn:

    Ta có: \sqrt{x} \geq 0 với mọi x không âm

    \Rightarrow - \sqrt{x} \leq 0 với mọi x không âm

    \Rightarrow - 2 - \sqrt{x} \leq -
2 với mọi x không âm

    \Rightarrow \frac{3}{- 2 - \sqrt{x}}
\geq \frac{3}{- 2} \Rightarrow B \geq \frac{3}{- 2}

    Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi \sqrt{x} =
0 hay x = 0

    Vậy B có giá trị nhỏ nhất bằng \frac{-
3}{2} khi x = 0

  • Câu 19: Vận dụng
    Tính giá trị biểu thức

    Tính giá trị của biểu thức B = \left| 1,5
- \sqrt{4} ight|.0,(3) - \sqrt{\frac{16}{25}}.\frac{1}{3} + \left(
\frac{2^{5}.5^{3} + 10^{3}}{3.2^{4}.5^{3} - 5^{4}}
ight).\frac{1}{3}?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    B = \left| 1,5 - \sqrt{4} ight|.0,(3)
- \sqrt{\frac{16}{25}}.\frac{1}{3} + \left( \frac{2^{5}.5^{3} +
10^{3}}{3.2^{4}.5^{3} - 5^{4}} ight).\frac{1}{3}

    = |1,5 - 2|.\frac{1}{3} -
\frac{4}{5}.\frac{1}{3} + \left( \frac{2^{5}.5^{3} +
2^{3}.5^{3}}{3.2^{4}.5^{3} - 5^{4}} ight).\frac{1}{3}

    = \frac{1}{2}.\frac{1}{3} -
\frac{4}{5}.\frac{1}{3} + \left\lbrack \frac{2^{3}.5^{3}.\left( 2^{2} +
1 ight)}{5^{3}.\left( 3.2^{4} - 5 ight)}
ightbrack.\frac{1}{3}

    = \frac{1}{2}.\frac{1}{3} -
\frac{4}{5}.\frac{1}{3} + \left( \frac{2^{3}.5}{3.16 - 5}
ight).\frac{1}{3}

    = \frac{1}{2}.\frac{1}{3} -
\frac{4}{5}.\frac{1}{3} + \frac{40}{43}.\frac{1}{3}

    = \frac{1}{3}.\left( \frac{1}{2} -
\frac{4}{5} + \frac{40}{43} ight)

    = \frac{1}{3}.\frac{271}{430} =
\frac{271}{1290}

  • Câu 20: Thông hiểu
    Tính giá trị của biểu thức

    Xác định giá trị của biểu thức A = -
5,13:\left( 5\frac{5}{28} - 1\frac{8}{9}.1,25 + 1\frac{16}{63}
ight)?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    A = - 5,13:\left( 5\frac{5}{28} -
1\frac{8}{9}.1,25 + 1\frac{16}{63} ight)

    = - 5,13:\left( 5\frac{5}{28} -
\frac{17}{9}.\frac{5}{4} + 1\frac{16}{63} ight)

    = - 5,13:\left( 5\frac{5}{28} -
2\frac{13}{36} + 1\frac{16}{63} ight)

    = - 5,13:\left\lbrack (5 - 2 + 1) +
\left( \frac{5}{28} - \frac{13}{36} + \frac{16}{63} ight)
ightbrack

    = - 5,13:\left( 4 + \frac{1}{14} ight)
= - 5,13:\frac{57}{14} = - 1,26

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (45%):
    2/3
  • Thông hiểu (35%):
    2/3
  • Vận dụng (15%):
    2/3
  • Vận dụng cao (5%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
Làm lại
  • 2 lượt xem
Sắp xếp theo