Khóa học trực tuyến trên VnDoc.com
Tìm kiếm
Đăng nhập
VnDoc
Học trực tuyến
Lớp 12
Lớp 11
Lớp 10
Lớp 9
Lớp 8
Lớp 7
Lớp 6
Lớp 9
Địa lý 9
Luyện tập: Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Bài kiểm tra này bao gồm
17 câu
Điểm số bài kiểm tra:
17 điểm
Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu làm bài
00:00:00
Câu 1:
Nhận biết
Tài nguyên sinh vật có ảnh hưởng lớn đến nông nghiệp vì
A. Thực vật là nguồn thức ăn quan trọng phục vụ chăn nuôi.
B. Đây là nguồn cung cấp hữu cơ để tăng độ phì cho đất.
C. Sinh vật là tư liệu sản xuất không thể thay thế được của nông nghiệp.
D. Cây trồng và vật nuôi là đối tượng hoạt động của nông nghiệp.
Câu 2:
Nhận biết
Tư liệu sản xuất không thể thay thế được của ngành nông nghiệp là
A. Khí hậu
B. Đất đai
C. Nước
D. Sinh vật
Câu 3:
Nhận biết
Nhân tố quyết định đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp là
A. Yếu tố thị trường
B. Nhân tố kinh tế – xã hội
C. Sự phát triển công nghiệp
D. Tất cả các yếu tố trên
Câu 4:
Nhận biết
Loại đất chiếm diện tích lớn nhất nước ta là
A. Đất cát ven biển
B. Feralit
C. Mùn núi cao
D. Phù sa
Câu 5:
Nhận biết
Biện pháp quan trọng hàng đầu trong thâm canh nông nghiệp nước ta là
A. Tăng cường thuỷ lợi
B. Cải tạo đất, mở rộng diện tích
C. Chọn lọc lai tạo giống
D. Sử dụng phân bón thích hợp
Câu 6:
Nhận biết
Nước ta có thể trồng từ 2 đến 3 vụ lúa và rau trong môt năm là nhờ
A. Có nguồn sinh vật phong phú.
B. Có mạng lưới sông ngòi, ao, hồ dày đặc.
C. Có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.
D. Có nhiều diện tích đất phù sa.
Câu 7:
Nhận biết
Khu vực có diện tích đất phù sa lớn nhất nước ta là
A. Các đồng bằng ở duyên hải miền trung.
B. Vùng Đồng bằng Sông Hồng
C. Các vùng trung du và miền núi
D. Vùng Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 8:
Nhận biết
Tài nguyên nước ở nước ta có một nhược điểm lớn là
A. Khó khai thác để phục vụ nông nghiệp vì hệ thống đê ven sông.
B. Chủ yếu là nước trên mặt, nguồn nước ngầm không có.
C. Phân bố không đều giữa các vùng lãnh thổ.
D. Phân bố không đều trong năm gây lũ lụt và hạn hán.
Câu 9:
Nhận biết
Thủy lợi là biện pháp hàng đầu trong thâm canh nông nghiệp ở nước ta vì
A. Nông nghiệp nước ta mang tính chất mùa vụ.
B. Nguồn nước phân bố không đồng đều trong năm.
C. Nông nghiệp nước ta chủ yếu là trồng lúa.
D. Tài nguyên nước của nước ta hạn chế, không đủ cho sản xuất.
Câu 10:
Nhận biết
Nhân tố đóng vai trò quan trọng đến sự phát triển nông nghiệp là
A. Nhân tố kinh tế - xã hội
B. Dân cư - lao động
C. Nhân tố thị trường
D. Nhân tố tự nhiên
Câu 11:
Nhận biết
Nông nghiệp nước ta mang tính mùa vụ vì
A. Khí hậu cận nhiệt đới ẩm gió mùa có sự phân hóa theo mùa.
B. Lượng mưa phân bố không đều trong năm
C. Tài nguyên đất nước ta phong phú, có cả đất phù sa lẫn đất feralit.
D. Nước ta có thể trồng được từ các loại cây nhiệt đới cho đến một số cây cận nhiệt và ôn đới.
Câu 12:
Nhận biết
Mặt không thuận lợi của khí hậu nhiệt đới ẩm là
A. Tình trạng khô hạn thường xuyên diễn ra vào các mùa khô nóng.
B. Tạo ra sự phân hóa sâu sắc giữa các vùng miền của đất nước.
C. Nguồn nhiệt ẩm dồi dào làm cho sâu, dịch bệnh phát triển.
D. Lượng mưa phân bố không đều trong năm gây lũ lụt và hạn hán.
Câu 13:
Nhận biết
Tây Nguyên là vùng chuyên canh cây cà phê hàng đầu nước ta là vì
A. Có nhiều diện tích đất phù sa phù hợp với cây cà phê.
B. Có độ cao lớn nên khí hậu mát mẻ.
C. Có nhiều diện tích đất feralit rất thích hợp với cây cà phê.
D. Có nguồn nước ẩm rất phong phú.
Câu 14:
Nhận biết
Hiện nay nhà nước đang khuyến khích.
A. Đưa nông dân vào làm ăn trong các hợp tác xã nông nghiệp.
B. Phát triển một nền nông nghiệp hướng ra xuất khẩu.
C. Tăng cường độc canh cây lúa nước để đẩy mạnh xuất khẩu gạo.
D. Khai hoang chuyển đất lâm nghiệp sang đất nông nghiệp.
Câu 15:
Nhận biết
Trong những năm gần đây, diện tích một số cây trồng bị thu hẹp vì
A. Nhà nước chủ trương giảm trồng trọt tăng chăn nuôi.
B. Lao động ở nông thôn bỏ ra thành thị để kiếm sống.
C. Biến động thị trường đặc biệt là thị trường thế giới.
D. Diện tích đất nông nghiệp bị thu hẹp.
Câu 16:
Nhận biết
Thị trường mở rộng đã làm tăng khả năng cạnh tranh của các sản phẩm nông nghiệp nước ta trên thế giới.
Nhận định trên là
A. Sai
B. Đúng
Câu 17:
Nhận biết
Yếu tố tự nhiên nào sau đây có ảnh hưởng thường xuyên tới hoạt động sản xuất lương thực ở nước ta trên diện rộng
A. Lũ quét.
B. Sương muối, giá rét
C. Bão lũ, hạn hán, sâu bệnh
D. Động đất
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
Kết quả làm bài:
Nhận biết (100%):
2/3
Thời gian làm bài:
00:00:00
Số câu làm đúng:
0
Số câu làm sai:
0
Điểm số:
0
Làm lại
636 lượt xem
Sắp xếp theo
Mặc định
Mới nhất
Cũ nhất
Xóa
Gửi bình luận
Địa lý 9
Địa lí Dân cư
Bài 1: Cộng đồng các dân tộc Việt Nam
Cộng đồng các dân tộc Việt Nam
Trắc nghiệm: Cộng đồng các dân tộc Việt Nam
Bài 2: Dân số và gia tăng dân số
Dân số và gia tăng dân số
Trắc nghiệm: Dân số và gia tăng dân số
Bài 3: Phân bố dân cư và các loại hình quần cư
Phân bố dân cư và các loại hình quần cư
Trắc nghiệm: Phân bố dân cư và các loại hình quần cư
Bài 4: Lao động và việc làm. Chất lượng cuộc sống
Lao động và việc làm - Chất lượng cuộc sống
Trắc nghiệm: Lao động và việc làm. Chất lượng cuộc sống
Địa lí Kinh tế
Bài 6: Sự phát triển nền kinh tế Việt Nam
Sự phát triển nền kinh tế Việt Nam
Trắc nghiệm: Sự phát triển nền kinh tế Việt Nam
Bài 7: Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp
Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp
Trắc nghiệm: Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp
Bài 8: Sự phát triển và phân bố nông nghiệp
Sự phát triển và phân bố nông nghiệp
Trắc nghiệm: Sự phát triển và phân bố nông nghiệp
Bài 9: Sự phát triển và phân bố lâm nghiệp, thủy sản
Trắc nghiệm: Sự phát triển và phân bố lâm nghiệp, thủy sản
Sự phát triển và phân bố lâm nghiệp, thủy sản
Bài 11: Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp
Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp
Trắc nghiệm: Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp
Bài 12: Sự phát triển và phân bố công nghiệp
Sự phát triển và phân bố công nghiệp
Trắc nghiệm: Sự phát triển và phân bố công nghiệp
Bài 13: Vai trò đặc điểm phát triển và phân bố của dịch vụ
Vai trò đặc điểm phát triển và phân bố của dịch vụ
Trắc nghiệm: Vai trò đặc điểm phát triển và phân bố của dịch vụ
Bài 14: Giao thông vận tải và bưu chính viễn thông
Giao thông vận tải và bưu chính viễn thông
Trắc nghiệm: Giao thông vận tải và bưu chính viễn thông
Bài 15: Thương mại và du lịch
Thương mại và du lịch
Trắc nghiệm: Thương mại và du lịch
Sự phân hóa lãnh thổ
Bài 17: Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ
Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ
Trắc nghiệm: Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ
Bài 18: Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ (tiếp theo)
Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ (tiếp theo)
Trắc nghiệm: Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ (tiếp theo)
Bài 20: Vùng Đồng bằng sông Hồng
Vùng Đồng bằng sông Hồng
Trắc nghiệm: Vùng Đồng bằng sông Hồng
Bài 21: Vùng Đồng bằng sông Hồng (tiếp theo)
Vùng Đồng bằng sông Hồng (tiếp theo)
Trắc nghiệm: Vùng Đồng bằng sông Hồng (tiếp theo)
Bài 23: Vùng Bắc Trung Bộ
Vùng Bắc Trung Bộ
Trắc nghiệm: Vùng Bắc Trung Bộ
Bài 24: Vùng Bắc Trung Bộ (tiếp theo)
Vùng Bắc Trung Bộ (tiếp theo)
Trắc nghiệm: Vùng Bắc Trung Bộ (tiếp theo)
Bài 25: Vùng duyên hải Nam Trung Bộ
Vùng duyên hải Nam Trung Bộ
Trắc nghiệm: Vùng duyên hải Nam Trung Bộ
Bài 26: Vùng duyên hải Nam Trung Bộ (tiếp theo)
Vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ (tiếp theo)
Trắc nghiệm: Vùng duyên hải Nam Trung Bộ (tiếp theo)
Bài 28: Vùng Tây Nguyên
Vùng Tây Nguyên
Trắc nghiệm: Vùng Tây Nguyên
Bài 29: Vùng Tây Nguyên (tiếp theo)
Vùng Tây Nguyên (tiếp theo)
Trắc nghiệm: Vùng Tây Nguyên (tiếp theo)
Bài 31: Vùng Đông Nam Bộ
Vùng Đông Nam Bộ
Trắc nghiệm: Vùng Đông Nam Bộ
Bài 32: Vùng Đông Nam Bộ (tiếp theo)
Vùng Đông Nam Bộ (tiếp theo)
Trắc nghiệm: Vùng Đông Nam Bộ (tiếp theo)
Bài 33: Vùng Đông Nam Bộ (tiếp theo)
Vùng Đông Nam Bộ (tiếp theo)
Trắc nghiệm: Vùng Đông Nam Bộ (tiếp theo)
Bài 35: Vùng Đồng bằng sông Cửu Long
Vùng Đồng bằng sông Cửu Long
Trắc nghiệm: Vùng Đồng bằng sông Cửu Long
Bài 36: Vùng Đồng bằng sông Cửu Long (tiếp theo)
Vùng Đồng bằng sông Cửu Long (tiếp theo)
Trắc nghiệm: Vùng Đồng bằng sông Cửu Long (tiếp theo)
Bài 38: Phát triển tổng hợp kinh tế và bảo vệ tài nguyên, môi trường Biển - Đảo
Phát triển tổng hợp kinh tế và bảo vệ tài nguyên, môi trường Biển - Đảo
Trắc nghiệm: Phát triển tổng hợp kinh tế và bảo vệ tài nguyên, môi trường Biển - Đảo
Bài 39: Phát triển tổng hợp kinh tế và bảo vệ tài nguyên, môi trường Biển - Đảo (tiếp theo)
Phát triển tổng hợp kinh tế và bảo vệ tài nguyên, môi trường Biển - Đảo (tiếp theo)
Trắc nghiệm: Phát triển tổng hợp kinh tế và bảo vệ tài nguyên, môi trường Biển - Đảo (tiếp theo)
Bài 40: Thực hành.
Bài 41: Địa lí tỉnh (thành phố)
Bài 42: Địa lí tỉnh thành phố (tiếp theo)
Địa lí tỉnh thành phố (tiếp theo)
Trắc nghiệm: Địa lí tỉnh thành phố (tiếp theo)
Bài 43: Địa lí tỉnh thành phố (tiếp theo)
Địa lí tỉnh thành phố (tiếp theo)
Trắc nghiệm: Địa lí tỉnh thành phố (tiếp theo)
Đăng ký ngay tài khoản để hưởng các quyền lợi ưu đãi sau:
Làm bài Luyện tập Trắc nghiệm trực tuyến miễn phí
Tải bài Trắc nghiệm về làm trên giấy
Lưu lại kết quả bài Luyện tập/Kiểm tra đã làm
Đăng nhập