(1) Có kích thước hiển vi.
(2) Tốc độ trao đổi chất với môi trường nhanh.
(3) Sinh trưởng và sinh sản nhanh.
(4) Hình thức dinh dưỡng đa dạng.
1.
4.
3.
2.
70%.
80%.
50%.
90%.
tạo giống vi sinh vật mới.
xử lí nước thải.
sản xuất mĩ phẩm bảo vệ da.
bảo quản giống vi sinh vật.
lĩnh vực nghiên cứu, ứng dụng vi sinh vật trong sản xuất, chế biến các loại đồ ăn, thức uống giàu giá trị dinh dưỡng.
lĩnh vực nghiên cứu, ứng dụng vi sinh vật trong sản xuất, chế biến các sản phẩm phục vụ đời sống con người.
lĩnh vực nghiên cứu, ứng dụng vi sinh vật trong sản xuất, chế biến các sản phẩm thuốc chữa bệnh cho người và động vật.
lĩnh vực nghiên cứu, ứng dụng vi sinh vật trong sản xuất, chế biến các sản phẩm xử lí ô nhiễm môi trường.
Bảo vệ được sự cân bằng sinh học trong tự nhiên.
Sản xuất khá đơn giản và có chi phí thấp.
Cho hiệu quả diệt trừ sâu hại nhanh chóng.
An toàn với sức khỏe con người và môi trường.
Phân bón vi sinh được tạo thành bằng cách phối trộn chế phẩm vi sinh vật với chất mang hoặc các chất hữu cơ.
Một số loại phân bón vi sinh phổ biến hiện nay là phân vi sinh cố định đạm, phân vi sinh phân giải lân, phân vi sinh phân giải cellulose,…
Phân bón vi sinh luôn chỉ chứa một chủng vi sinh vật có khả năng cố định đạm hoặc phân giải các chất hữu cơ, vô cơ khó hấp thụ.
Phân bón vi sinh có nhiều ưu điểm nổi bật như đảm bảo an toàn cho đất, cây trồng, con người và môi trường.
Môi trường.
Y học.
Công nghệ thông tin.
Công nghệ thực phẩm.
tạo giống vi sinh vật mới.
làm chỉ thị đánh giá nhanh nước thải.
bảo tồn các chủng vi sinh vật quý.
sản xuất năng lượng sinh học.
một số vi sinh vật có khả năng tiết hoặc chuyển hóa các chất có lợi cho cây trồng.
một số vi sinh vật có khả năng tiết chất độc diệt sâu, côn trùng gây hại cho cây trồng.
một số vi sinh vật có khả năng tiết enzyme giúp tăng tốc độ sinh sản cho cây trồng.
một số vi sinh vật có khả năng sinh trưởng nhanh giúp tăng sinh khối cho cây trồng.