So sánh
>||<||=
<||>||=
So sánh
>||<||=
<||>||=
Ta có: và
Mà
Vậy
Ta có:
Vì
Vậy
Cùng nhau củng cố, luyện tập bài học Lũy thừa của một số hữu tỉ Toán lớp 7 sách Chân trời sáng tạo nha!
So sánh
>||<||=
<||>||=
So sánh
>||<||=
<||>||=
Ta có: và
Mà
Vậy
Ta có:
Vì
Vậy
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
Các khẳng định đúng là:
Vậy câu sai là:
Thực hiện phép tính thu được kết quả bằng:
Ta có:
Giá trị nào của thỏa mãn
?
Ta có:
Vậy là giá trị cần tìm.
Số hữu tỉ thỏa mãn
là:
Ta có:
Vậy số hữu tỉ thỏa mãn
là
.
Có bao nhiêu giá trị của thỏa mãn biểu thức
?
Ta có:
Suy ra hoặc
Suy ra hoặc
Suy ra .
Vậy có 2 giá trị của x thỏa mãn biểu thức.
Giá trị của x thỏa mãn là:
Ta có:
Vậy là đáp án cần tìm.
Kết quả của phép tính là:
Ta có:
Có bao nhiêu số hữu tỉ thỏa mãn
?
Ta có:
Vậy không có giá trị nào của x thỏa mãn yêu cầu đề bài.
Thực hiện phép tính thu được kết quả là:
Ta có:
So sánh các số hữu tỉ sau:
a) <||=||>
b) =||<||>
So sánh các số hữu tỉ sau:
a) <||=||>
b) =||<||>
a) Ta có:
Vậy
b) Ta có:
Vậy
Cho hai số và
. Khẳng định nào dưới đây đúng?
Vì hai lũy thừa cùng cơ số bằng nhau thì lũy thừa nào có số mũ lớn hơn thì lũy thừa đó lớn hơn.
Vậy khẳng định đúng là: .
Viết dưới dạng lũy thừa thu được kết quả:
Ta có:
Đẳng thức đúng với giá trị nguyên nào của
trong các đáp án dưới đây?
Ta có:
Vậy là giá trị cần tìm.
Kết quả của phép tính là:
Ta có:
.
Giá trị biểu thức
bằng:
Vì
Có bao nhiêu số nguyên dương thỏa mãn
?
Ta có: mà
suy ra
.
Tìm số tự nhiên thỏa mãn biểu thức
chia hết cho
?
Để chia hết cho
thì
có chữ số tận cùng là
.
Ta có 17 có chữ số tận cùng là 7 nên có chữ số tận cùng là 9.
Suy ra có chữ số tận cùng là
.
Suy ra có chữ số tận cùng là 9
Vậy đáp án cần tìm là: .
Chọn kết luận đúng nhất về kết quả của phép tính ?
Ta có:
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
Ta có:
sai.